bí thư

  1. secrétaire; secrétaire particulier
    • Bí thư sứ quán
      secrétaire d'ambassade
    • Bí thư thứ nhất của một đảng
      premier secrétaire d'un parti politique
    • Bí thư của chủ tịch hội đồng bộ trưởng
      secrétaire particulier du président du Conseil des ministres
    • ban bí thư
      secrétariat (d'un parti politique)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bí thư
Ông ấy làm bí thư cho một tổ chức phi chính phủ.